Từ: thích, dịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thích, dịch:

释 thích, dịch • 釋 thích, dịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: thích, • dịch

thích, dịch [thích, dịch]

U+91CA, tổng 12 nét, bộ Biện 釆
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 釋;
Pinyin: shi4, yi4;
Việt bính: sik1;

释 thích, dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 释

Giản thể của chữ 釋.
thích, như "giải thích, phóng thích, ưa thích" (gdhn)

Nghĩa của 释 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (釋)
[shì]
Bộ: 釆 - Biện
Số nét: 12
Hán Việt: THÍCH
1. giải thích; chú thích。解释。
释义。
giải thích nghĩa.
注释。
chú thích.
2. loại bỏ; tiêu tan。消除。
释疑。
loại bỏ nghi vấn.
涣然冰释。
khác nào băng tan.
3. buông; rời。放开;放下。
释手。
buông tay.
手不释卷。
tay không rời sách.
爱不忍释。
yêu không nỡ rời xa.
4. thả。释放。
开释。
thả ra.
保释。
bảo lãnh xin tha.
5. Thích Ca Mâu Ni; đạo Phật。释迦牟尼(佛教创始人)的简称,泛指佛教。
释门。
cửa Phật.
释家。
nhà Phật.
释子(和尚)。
sư; hoà thượng.
Từ ghép:
释典 ; 释读 ; 释放 ; 释然 ; 释俗 ; 释文 ; 释疑 ; 释义 ; 释藏

Chữ gần giống với 释:

釉, 释,

Dị thể chữ 释

釋,

Chữ gần giống 释

宷, 择, 釋, 泽, 绎, 釈, 釆, 竊, 铎, 番,

Tự hình:

Tự hình chữ 释 Tự hình chữ 释 Tự hình chữ 释 Tự hình chữ 释

thích, dịch [thích, dịch]

U+91CB, tổng 20 nét, bộ Biện 釆
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 释;
Pinyin: shi4, yi4;
Việt bính: sik1
1. [冰釋] băng thích 2. [注釋] chú thích;

釋 thích, dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 釋

(Động) Cởi ra, nới ra.
◎Như: thích giáp 釋
甲 cởi áo giáp.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Xa trung nhân mệnh thích kì phược 車中人命釋其縛 (Tịch Phương Bình 席方平) Người trong xe ra lệnh cởi dây trói (cho Tịch).

(Động)
Giảng giải.
◎Như: chú thích 注釋 chú giải, thích hỗ 釋詁 hay thích huấn 釋訓 giải rõ nghĩa sách.

(Động)
Buông, buông tha, thả ra.
◎Như: kiên trì bất thích 堅持不釋 giữ vững không buông, khai thích vô cô 開釋無辜 buông tha cho kẻ không tội.

(Động)
Giải trừ, tiêu tan.
◎Như: băng thích 冰釋 băng tan, như thích trọng phụ 如釋重負 như trút được gánh nặng.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Tục lự trần hoài, sảng nhiên đốn thích 俗慮塵懷, 爽然頓釋 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Những nỗi lo buồn thế tục, bỗng chốc tiêu tan hết.

(Động)
Bỏ.
◇Sử Kí 史記: Nông phu thích lỗi, công nữ hạ ki 農夫釋耒, 工女下機 (Li Sanh truyện 酈生傳) Nhà nông bỏ cầy, nữ công xếp bàn cửi.

(Động)
Ngâm thấm.
◇Lễ Kí 禮記: Dục nhu nhục, tắc thích nhi tiên chi dĩ hải 欲濡肉, 則釋而煎之以醢 (Nội tắc 內則) Nếu muốn tẩm thịt, thì lấy nước ngâm thấm rồi nấu chín làm thịt băm nát.

(Động)
Ngâm gạo, vo gạo.
◇Thi Kinh 詩經: Thích chi sưu sưu, Chưng chi phù phù 釋之叟叟, 烝之浮浮 (Đại nhã 大雅, Sanh dân 生民) Vo gạo sào sạo, Nấu hơi phù phù.

(Danh)
Thích Già 釋迦 danh hiệu vị sáng lập ra Phật giáo. Cho nên các sư gọi là Thích tử 釋子, Phật giáo gọi là Thích giáo 釋教.

(Danh)
Tên một thể văn (giảng giải).

(Danh)
Họ Thích.Một âm là dịch.

(Tính)
Vui lòng.

thích, như "giải thích, phóng thích, ưa thích" (vhn)
thịch, như "thình thịch" (btcn)

Chữ gần giống với 釋:

釋,

Dị thể chữ 釋

释,

Chữ gần giống 釋

睪, 釈, 嬕, 宷, 墿, 襗, 檡, 释, 圛, 蠌,

Tự hình:

Tự hình chữ 釋 Tự hình chữ 釋 Tự hình chữ 釋 Tự hình chữ 釋

Nghĩa chữ nôm của chữ: dịch

dịch埸:dịch (ranh giới ruộng đất)
dịch奕:thần thái dịch dịch (rạng rỡ phây phây)
dịch弈:tiếp nhất dịch (lối chơi cờ đời xưa)
dịch役:lao dịch, nô dịch, phục dịch
dịch怿:dịch (hoan hỉ)
dịch懌:dịch (hoan hỉ)
dịch掖:tưởng dịch (giúp)
dịch易:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịch液:dịch vị; dung dịch
dịch疫:bệnh dịch, ôn dịch
dịch𤶣:bệnh dịch, ôn dịch
dịch绎:diễn dịch
dịch繹:diễn dịch
dịch腋:dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)
dịch蜴:tích dịch (thằn lằn)
dịch译:dịch thuật, thông dịch
dịch󰕊:dịch thuật, thông dịch
dịch譯:dịch thuật, thông dịch
dịch踢:dịch cầu (đá banh)
dịch驿:dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)
dịch驛:dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)
thích, dịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thích, dịch Tìm thêm nội dung cho: thích, dịch